Niềng răng giá bao nhiêu?
vào ngày

Mất bao nhiêu tiền để có một hàm răng đẹp? Chi phí cho việc niềng răng tuỳ từng trung tâm, phòng khám mà khác nhau, nó phụ thuộc vào 2 yếu tố chính: vấn đề của bạn và loại mắc cài, khí cụ bạn chọn! 

Sau khi khám, thu thập thông tin trên phim Xquang để đánh giá vấn đề bạn gặp phải bác sỹ sẽ quyết định cần phải dùng những loại khí cụ nào để điều trị và điều trị qua những giai đoạn nào. Càng nhiều khí cụ cần dùng, chi phí càng cao. Thông thường với một vấn đề, niềng răng sớm chi phí sẽ thấp hơn do thời gian điều trị ngắn hơn.

Công nghệ này càng phát triển nên có rất nhiều loại mắc cài niềng răng bạn có thể chọn lựa, bạn có thể chọn mắc cài thép (inox) để hiệu quả nhanh và chi phí hợp lý, bạn cũng có thể chọn mắc cài sứ với tính thẩm mỹ cao và thời gian điều trị nhanh, có lẽ bạn cũng nên biết về niềng răng mặt trong và invisalign...những phương pháp tiến bộ mới trong chuyên ngành nắn chỉnh răng để có thể có lựa chọn phù hợp nhất cho mình.

Dưới đây là bảng giá nắn chỉnh răng tham khảo của Trung tâm Niềng răng Quốc tế Tâm An, xin nhắc lại một lần nữa, báo giá còn phụ thuộc vào vấn đề của bạn:

STT LIST Danh mục Chi phí (USD) Chi phí (VNĐ) Thời gian trung bình
1 Metal braces Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài thép 1250$ - 1500$ 26,800,000-32,200,000 2 years
2 Self- ligating braces Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc 1750$ 37,600,000 2 years
3 Ceramic braces Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài sứ 2000$ 43,000,000 2 years
4 Self- ligating ceramic braces Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài sứ tự buộc 2500$ 53,700,000 2 years
5 Lingual braces Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài mặt lưỡi 6000$ 130,000,000 2 years
6 Appliances for bad habit treatment Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu 200$ 4,300,000 1-1,5 years
7 Rapid Palatal Expander Sử dụng khí cụ cố định ốc nong nhanh nong rộng hàm 300$ 6,500,000 4- 6 months
8 Slow Palatal Expander (Quad-Helix) Sử dụng khí cụ cố định Quad-Helix nong rộng hàm 300$ 6,500,000 12 months
9 Class II Corrector Forsus Sử dụng khí cụ điều chỉnh khớp cắn loại II Forsus 300$ 6,500,000 12 months
10 Fixed Functional Appliances Herbst Sử dụng khí cụ điều chỉnh khớp cắn loại II Herbst 500$ 10,700,000 12 months
11 Headgear Sử dụng Headgear điều chỉnh răng/hàm 300$ 6,500,000 12 months
12 Facemask Sử dụng khí cụ Facemask điều chỉnh khớp cắn loại III 450$ 9,700,000 12-18 months
13 Space maintainer Sử dụng khí cụ giữ khoảng cố định (TPA, Nance, Lingual arch) 150$ 3,200,000 Depends
14 Micro-implant Sử dụng neo chặn bằng Microimplant 150$ 3,200,000 6-9 months
15 Removable appliances Nắn chỉnh răng sử dụng khí cụ tháo lắp 200$ 4,300,000 12-18 months
16 Plate for TMD Sử dụng máng điều trị bệnh khớp TDH 500$ 10,700,000 12 months
17 Fixed retainer Sử dụng khí cụ cố định duy trì kết quả nắn chỉnh răng 100$ 2,100,000
18 Removable retainer Sử dụng khí cụ tháo lắp duy trì kết quả nắn chỉnh răng 100$ 2,100,000
19 Rebond band/brace Gắn bong band/mắc cài 10$ 210,000
20 Rebond appliances Gắn bong khí cụ 10$ 210,000
21 Replace band/brace Gắn mới band/mắc cài 25$ - 50$ 850,000-1,700,000

Thảo luận